sutra
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kinh, kinh Phậtdanh từA rule or thesis in Sanskrit grammar or Hindu law or philosophy.
- Kinh, kinh điển, khế kinh, tu-đa-ladanh từA scriptural narrative, especially a discourse of the Buddha.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kama Sutradanh từ riêng | danh từ riêng | Chuyên luận tiếng Phạn (kinh) đặt ra các quy tắc về khoái cảm, tình yêu và hôn nhân theo luật Hindu |
| Lotus Sutradanh từ riêng | danh từ riêng | "Kinh Về Hoa Sen Trắng của Pháp Tối Thượng Saddharma Puṇḍarīka Sūtra", một luận thuyết tiếng Phạn phổ biến tạo thành nền tảng của nhiều hình thức Phật giáo |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnसूत्रsū́tra“thread, yarn, string; rule”
Ví dụ
- : . : , . . .Shepard: Quy tắc Thẩm phán này dường như là trọng tâm trong cuộc sống của bạn. Samara: Đó là năm ngàn bộ kinh, bao gồm mọi tình huống mà một người có thể gặp phải. Tôi đã ghi nhớ từng chữ. Chỉ có Mã thôi.
- Columbus's - - , , .Những bức thư tình bí mật của Christopher Columbus gửi Nữ hoàng Isabella - không được khám phá trong nhiều thế kỷ - được đồn đại là sánh ngang, nếu không muốn nói là vượt qua, Kama Sutra.
- .Những sợi dây sutra neti bằng cao su tôi đặt từ Ấn Độ cuối cùng đã đến.