Dịch

surrendering

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đầu hàng, việc quy hàngdanh từAn act of surrender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surrenderingDạng gốc (base form)
  2. surrenderingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc surrendering

Ví dụ

  • ?Bạn đang đầu hàng à?
  • .Cô ấy đang từ từ chìm đắm trong tuyệt vọng.
  • , , .Tình yêu, trước hết, là việc hiến dâng bản thân.

AI