Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surpliced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc áo tế, mặc áo thụng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a surplice.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
surpliced
un
surpliced
Không mặc áo lễ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
surplice
+
-ed
Ví dụ
Surpliced
Sirs
farewell
,
/
I
can
tell
,
my
name
full
well
.
AI
1
Mặc áo tế
1
Mặc áo tế
1
Mặc áo tế