Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
supermarketeer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người điều hành một siêu thị
danh từ
One who operates a supermarket.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
supermarketeer
Dạng gốc
(base form)
supermarketeer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
supermarket
+
-eer
AI
1
Người điều hành một siêu thị
1
Người điều hành một siêu thị
1
Người điều hành một siêu thị