sunkissed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nắng (tiếp xúc với lượng ánh sáng mặt trời cao)tính từSunny (exposed to a high amount of sunlight).
- Có màu ấm hoặc nâu do tiếp xúc với ánh nắng mặt trờitính từRendered warm or brown due to exposure from the sun.
- Có vẻ ngoài hấp dẫn sau khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời gần đây, tức là có làn da rám nắng nhẹ, thường bị rám nắng nhẹ và làn da sáng rạng rỡtính từHaving an attractive appearance from recent sun exposure, i.e. a slight tan, often a slight sunburn, and a radiant glow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunkissedDạng gốc (base form)
- more sunkissedSo sánh hơn (comparative)
- most sunkissedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc dòng dõi da đen
- Of black descent.