Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sumph
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ngốc
danh từ
A dunce; a blockhead.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sumph
Dạng gốc
(base form)
sumph
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
His
daughter
,
that
sumph
that
was
Mistress
Bruce
,
fair
jumped
as
she
heard
the
bang
of
the
door
[...].
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sumph
sumph
ish
Ngốc nghếch; ngu ngốc
tính từ
sumph
ishness
Tính sang trọng
danh từ
AI
1
Người ngốc
1
Người ngốc
1
Người ngốc