Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
summerliness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính giống như mùa hè
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being like summer.
Nguồn gốc
(etymology)
summerly
+
-ness
Ví dụ
Some
will
have
it
so
called
from
the
summerliness
,
or
temperate
pleasantness
thereof
AI
1
Tính giống như mùa hè
1
Tính giống như mùa hè
1
Tính giống như mùa hè