sullage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lỏng chảy ra từ nhà bếp, chậu rửa, nhà vệ sinh, v.v; nước thảidanh từkhông đếm được (uncountable)The liquid discharges from kitchens, washbasins, toilets etc; sewage.
- Bùn hoặc trầm tích lắng đọng từ dòng nước chảydanh từkhông đếm được (uncountable)Silt or sediment deposited from flowing water.
- Cái gì làm ô uế hay ô uếdanh từkhông đếm được (uncountable)That which sullies or defiles.
- Scoria trên bề mặt kim loại nóng chảy trong muôidanh từkhông đếm được (uncountable)The scoria on the surface of molten metal in the ladle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sullageDạng gốc (base form)
- sullagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sullage piece | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- [] , , .