Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sudded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được bao phủ trong bọt
tính từ
Covered in suds.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sudded
Dạng gốc
(base form)
more sudded
So sánh hơn
(comparative)
most sudded
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sud
+
-ed
Ví dụ
I
reached
out
my
sudded
right
hand
and
turned
off
the
tap
.
AI
1
Được bao phủ trong bọt
1
Được bao phủ trong bọt
1
Được bao phủ trong bọt