Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
succentor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phó lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)
danh từ
A person who sings the responses to a precentor in a cathedral.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
succentor
Dạng gốc
(base form)
succentor
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Phó lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)
1
Phó lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)
1
Phó lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ)