Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
subunitary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một tiểu đơn vị
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a subunit.
2
Có độ lớn nhỏ hơn một đơn vị
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a magnitude of less than one unit.
Nguồn gốc
(etymology)
sub-
+
unitary
AI
1
Liên quan đến một tiểu đơn vị
2
Có độ lớn nhỏ hơn một đơn vị
1
Liên quan đến một tiểu đơn vị
2
Có độ lớn nhỏ hơn một đơn vị
1
Liên quan đến một tiểu đơn vị
2
Có độ lớn nhỏ hơn một đơn vị