Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
subterraneous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dưới lòng đất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Subterranean.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
subterraneous
subterraneous
ly
Một cách ngầm; bí mật
trạng từ
subterraneous
ness
Trạng thái hoặc tình trạng ở dưới lòng đất
danh từ
Ví dụ
A
low
rumbling
sound
was
heard
;
a
subterraneous
hum
;
and
then
all
held
their
breaths
;
as
bedraggled
with
trailing
ropes
,
and
harpoons
,
and
lances
,
a
vast
form
shot
lengthwise
,
but
obliquely
from
the
sea
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
地下
dì xià
Dưới lòng đất, ngầm
Tiếng Tây Ban Nha
subterráneo
Ngầm, dưới lòng đất
AI
1
Dưới lòng đất
1
Dưới lòng đất
1
Dưới lòng đất