subfloor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc sàn hỗ trợ và nằm bên dưới sàn có thể nhìn thấy hoặc bề mặt hoàn thiện khác như thảmdanh từThe floor structure supporting and underlying the visible flooring or other finishing surface such as a carpet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subfloorDạng gốc (base form)
- subfloorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , tongue-in-groove, .