subdivided
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chia nhỏ, được phân nhỏtính từHaving divisions that are themselves divided into smaller divisions
- Được chia nhỏ nhiều lầntính từDivided into many small divisions
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subdividedDạng gốc (base form)
- more subdividedSo sánh hơn (comparative)
- most subdividedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- 64 , .Có 64 huyện ở Bangladesh, mỗi huyện lại được chia nhỏ thành các tiểu huyện.
- .Đất đã được bán và chia nhỏ.
- .Pháp được chia nhỏ thành các vùng.