Dịch

subdivided

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chia nhỏ, được phân nhỏtính từHaving divisions that are themselves divided into smaller divisions
  2. Được chia nhỏ nhiều lầntính từDivided into many small divisions

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subdividedDạng gốc (base form)
  2. more subdividedSo sánh hơn (comparative)
  3. most subdividedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • 64 , .Có 64 huyện ở Bangladesh, mỗi huyện lại được chia nhỏ thành các tiểu huyện.
  • .Đất đã được bán và chia nhỏ.
  • .Pháp được chia nhỏ thành các vùng.

AI