Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stubbing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đào (nhổ) rễ
danh từ
The act by which something is stubbed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stubbing
Dạng gốc
(base form)
stubbing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Let
us
discuss
,
as
if
our
lives
depended
upon
it
,
stubbings
of
the
toe
.
But
wait
a
minute
!
How
likely
is
it
that
our
lives
could
ever
depend
upon
a
stubbing
,
or
stubbings
,
of
a
toe
,
or
toes
?
AI
1
Sự đào (nhổ) rễ
1
Sự đào (nhổ) rễ
1
Sự đào (nhổ) rễ