Dịch

strontium-90

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng vị phóng xạ của strontium, 9038Sr, có trong bụi phóng xạ từ vụ nổ hạt nhân và có tính chất hóa học tương tự như canxi, tích tụ trong xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The radioactive isotope of strontium, 9038Sr, that is present in the fallout from nuclear explosions and, being chemically similar to calcium, accumulates in the bones

AI