Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strong supporter
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ nhiệt tình
Ví dụ
She
is
a
strong
supporter
of
education
reform
.
Cô ấy là người ủng hộ nhiệt tình cải cách giáo dục.
Xuất hiện ở từ khác
supporter
kết hợp
người ủng hộ nhiệt tình
AI
1
Người ủng hộ nhiệt tình
1
Người ủng hộ nhiệt tình
1
Người ủng hộ nhiệt tình