stroking
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đánh hoặc đánh một cúdanh từThe act of making strokes or giving a stroke.
- Hành động xếp các nếp nhỏ (tết) vào vải theo thứ tự đều đặndanh từThe act of laying small gathers (plaits) in cloth in regular order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strokingDạng gốc (base form)
- strokingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| four-strokingdanh từ | danh từ | Hoạt động bất thường của động cơ đốt trong hai thì, đến mức xi lanh chỉ nổ mỗi chu kỳ thứ hai (như động cơ bốn thì). Điều này xảy ra khi quá trình quét khí thải và nạp điện vào để lại một hỗn hợp trong xi lanh không bốc cháy nhưng cần quét/nạp lần thứ hai để tạo ra hỗn hợp thích hợp |
| beard-strokingdanh từ | danh từ | Suy nghĩ sâu sắc hoặc suy ngẫm, đặc biệt là khi kiêu ngạo |
Họ từ (word family)
cùng gốc strokingVí dụ
- .
- .
- Boldi .