Dịch

string quintet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một nhóm gồm năm nhạc sĩ chơi nhạc cụ dây, thường thêm một cây đàn viola hoặc cello thứ hai vào đội hình tứ tấu đàn dâydanh từa group of five musicians playing string instruments, usually adding a second viola or cello to the string quartet's formation.
  2. Một sáng tác âm nhạc cho một nhóm như vậydanh từa musical composition for such a group

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. string quintetDạng gốc (base form)
  2. string quintetsSố nhiều (plural)

AI