Dịch

streamlining

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tinh gọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which something is streamlined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. streamliningDạng gốc (base form)
  2. streamliningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Algeria nên tập trung cải thiện môi trường kinh doanh bằng cách giảm bớt thủ tục hành chính, tinh gọn các quy định và đơn giản hóa các thủ tục thành lập và điều hành doanh nghiệp.
  • .Công ty đã có thể tăng doanh số bằng cách thuê thêm nhân viên và tinh gọn các quy trình làm việc.
  • Union's . , bloc's .Hiệp ước Lisbon của Liên minh Châu Âu đã có hiệu lực nhằm tinh gọn quá trình ra quyết định của EU. Chủ tịch đầu tiên của Hội đồng Châu Âu cũng nhậm chức, cùng với người đứng đầu chính sách đối ngoại mới của khối.

AI