Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
straw-grasping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động nắm ống hút
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of grasping at straws.
Ví dụ
Some
of
this
is
simply
dead
ender-claptrap
:
straw-grasping
and
copium
for
Trumpists
who
are
struggling
to
assimilate
the
new
reality
.
AI
1
Hành động nắm ống hút
1
Hành động nắm ống hút
1
Hành động nắm ống hút