straw-clutching
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về một sự cố hoặc tình huống, cố gắng hết sức để tìm ra giải pháptính từOf an incident or situation, desperately attempting to find a solution.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| straw-clutchinglytrạng từ | trạng từ | Theo cách liên quan đến việc nắm chặt ống hút |
Ví dụ
- , , .
- " " , .