storming
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đánh chiếm, cuộc đánh chiếmdanh từThe act by which something is stormed.
- Sự nổi giận, sự thịnh nộdanh từThe act of one who storms or rages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stormingDạng gốc (base form)
- stormingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| storming columncụm từ | cụm từ | Đội quân xung kích |
Họ từ (word family)
cùng gốc stormingVí dụ
- Các cuộc đánh chiếm thành phố trong suốt lịch sử
- , , ; , , , .Hắn ta nổi cơn lôi đình, đe dọa và gầm rú, nhưng những cơn giận dữ, đe dọa và thịnh nộ đó bất lực trong việc cứu hắn khỏi lưỡi dao sắc bén của sự chế nhạo từ công chúng.
- ; !Chúng ta đang đánh chiếm Điện Capitol; đây là một cuộc cách mạng!