stopped clock illusion
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Trường hợp của hiện tượng bấm giờ trong đó kim giây của đồng hồ analog dường như đứng yên lâu hơn bình thường khi nhìn vào nó lần đầu tiêndanh từ riêngAn instance of chronostasis in which the second hand of an analog clock appears to stay still for longer than normal when looking at it for the first time.