Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stone-blind
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn mù, mù tịt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Completely blind.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Hoàn toàn mù
blind
Ví dụ
A
deaf
man
may
be
anything
from
hard
of
hearing
to
as
deaf
as
a
post
;
a
blind
man
may
be
as
blind
as
a
bat
or
an
owl
;
he
may
be
gravel-blind
or
stone-blind
;
a
bald
man
as
bald
as
a
coot
or
as
a
billiard
ball
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
gravel-blind
sand-blind
AI
1
Hoàn toàn mù
1
Hoàn toàn mù
1
Hoàn toàn mù