Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stolidness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính vững chắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being stolid.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stolidness
stolid
Có hoặc bộc lộ ít cảm xúc hoặc sự nhạy cảm
tính từ
stolid
ly
Xem stolid
trạng từ
stolid
ity
Tính lì xì, tính phớt lạnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stolid
+
-ness
Ví dụ
She
got
so
she
received
all
things
with
the
stolidness
of
the
earth
which
soaks
up
urine
and
perfume
with
the
same
indifference
.
AI
1
Tính vững chắc
1
Tính vững chắc
1
Tính vững chắc