Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stodgery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đứng lên; sự nặng nề
danh từ
không đếm được
(uncountable)
stodge; stodginess
Ví dụ
She
was
aware
of
her
inability
to
argue
logically
and
blamed
her
years
of
domestic
stodgery
for
her
brain
damage
.
AI
1
Người đứng lên
1
Người đứng lên
1
Người đứng lên