stockout
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ví dụ về một mặt hàng đã hết hàng; tình huống mà đơn hàng không thể được thực hiện từ lượng hàng tồn kho hiện tạidanh từAn instance of an item being out of stock; the situation where an order cannot be fulfilled from current inventory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockoutDạng gốc (base form)
- stockoutsSố nhiều (plural)