Dịch

stipple

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các chấm nhỏ để tạo bóng; do đó các dấu chấm được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of small dots that give the appearance of shading; the dots thus used.
  2. Khắc chấm vào, vẽ bằng chấmđộng từngoại động từ (transitive)To use small dots to give the appearance of shading to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stippleNguyên thể (infinitive)
  2. stipplesSố nhiều (plural)
  3. stippledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stipplingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stipple ceilingdanh từĐồng nghĩa với popcorn ceiling

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanstippel“small dot”

Ví dụ

  • — / couple-colour ; / rose-moles : […]
  • [Turner’s] , ; , , […]

AI