stipple
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng các chấm nhỏ để tạo bóng; do đó các dấu chấm được sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of small dots that give the appearance of shading; the dots thus used.
- Khắc chấm vào, vẽ bằng chấmđộng từngoại động từ (transitive)To use small dots to give the appearance of shading to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stipple ceilingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với popcorn ceiling |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanstippel“small dot”
Họ từ (word family)
cùng gốc stippleVí dụ
- — / couple-colour ; / rose-moles : […]
- [Turner’s] , ; , , […]