Dịch

stinks

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn hóa họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Chemistry (as a subject taught in school).

Ví dụ

  • Baya's .Âm hộ Baya bốc mùi.
  • ?Cái gì ở đây thối thế?
  • .Cái nhà tiêu này thối quá.

AI