Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stinks
B2
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Môn hóa học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Chemistry (as a subject taught in school).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stinks
stinks
ome
Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi mùi hôi thối
tính từ
stinks
tone
Một trong những loại canxit, barit và fenspat phát ra mùi hôi khi bị đánh
danh từ
Ví dụ
Baya's
pussy
stinks
.
Âm hộ Baya bốc mùi.
What
stinks
in
here
?
Cái gì ở đây thối thế?
This
latrine
stinks
.
Cái nhà tiêu này thối quá.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Môn hóa học
1
Môn hóa học
1
Môn hóa học