Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stilettoed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đi giày cao gót
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing stiletto heels.
Ví dụ
A
stilettoed
foot
stepped
out
of
the
taxi
cab
.
AI
1
Đi giày cao gót
1
Đi giày cao gót
1
Đi giày cao gót