stilb
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Stinbơ (đơn vị cũ đo độ chiếu sáng, bằng 1 nến/cm 2)danh từa unit of luminance equal to one candela per square centimetre
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stilbDạng gốc (base form)
- stilbsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστίλβωstílbō“I glitter”
Họ từ (word family)
cùng gốc stilb- stilbenicLiên quan đến hoặc bao gồm stilbenetính từ
- stilbenoidCác sản phẩm thứ cấp của quá trình hình thành tâm gỗ ở cây, các dẫn xuất hydroxyl hóa của stilbene có khả năng hoạt động như phytoalexindanh từ
- stilbaceousLiên quan đến họ Stilbaceaetính từ
- stilbestrolĐồng nghĩa với diethylstilbestroldanh từ
Từ liên quan (related word)