stercoral
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phân; như phântính từkhông so sánh (not comparable)stercoraceous; fecal
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stercoral pocketdanh từ | danh từ | Một túi thừa có túi ở ruột sau của nhện, đóng vai trò là nơi chứa phân |