Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stepparenting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò của cha dượng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role of a stepparent.
Nguồn gốc
(etymology)
stepparent
+
-ing
Ví dụ
I
had
no
concept
of
the
secret
truth
of
stepparenting
:
that
you
must
win
their
hearts
again
and
again
,
every
morning
,
every
night
,
for
at
least
the
first
five
years
.
AI
1
Vai trò của cha dượng
1
Vai trò của cha dượng
1
Vai trò của cha dượng