Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stenotopy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị hẹp động mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being stenotopic
AI
1
Tình trạng bị hẹp động mạch
1
Tình trạng bị hẹp động mạch
1
Tình trạng bị hẹp động mạch