Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
status quoism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chính sách ủng hộ hiện trạng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A policy that favours the status quo.
Nguồn gốc
(etymology)
status quo
+
-ism
AI
1
Chính sách ủng hộ hiện trạng
1
Chính sách ủng hộ hiện trạng
1
Chính sách ủng hộ hiện trạng