Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stational
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một trạm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a station.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
stationalis
Ví dụ
stational
worship
stational
liturgy
AI
1
Liên quan đến một trạm
1
Liên quan đến một trạm
1
Liên quan đến một trạm