starfleet
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hạm đội tàu vũ trụdanh từA fleet of starships; a space navy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starfleetDạng gốc (base form)
- starfleetsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- net-based , , , .Tôi không thể cảm nhận được các hoạt động dựa trên mạng đằng sau những cánh cửa, nhưng nếu hồ sơ là chính xác, Ell Control đã từng là trung tâm điều hành cho các hạm đội tàu vũ trụ của Đế chế Tái thiết, và từng rất nhộn nhịp.
- 1 2016. , . . , , . . . , . .