stapled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bấm ghim, được kẹp ghimtính từkhông so sánh (not comparable)Fastened with staples.
- Có ghimtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of staple.
Họ từ (word family)
cùng gốc stapledVí dụ
- tài liệu bấm ghim
- supervisor's .Cô ấy bấm ghim bản báo cáo và để nó trên bàn làm việc của cấp trên.
- , .Một lần nữa, Tom vô tình bấm ghim vào ngón tay mình.