Dịch

staphyle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lưỡi gà của vòm miệng mềmdanh từThe uvula of the soft palate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staphyleDạng gốc (base form)
  2. staphylesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstaphylē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσταφυλήstaphulḗ

AI