staphyle
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lưỡi gà của vòm miệng mềmdanh từThe uvula of the soft palate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- staphyleDạng gốc (base form)
- staphylesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhstaphylē
- từ tiếng Hy Lạp cổσταφυλήstaphulḗ