stanhope
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xe ngựa hai bánh kiểu Stanhopedanh từA gig, buggy or light phaeton, typically with a high seat and closed back.
- Kính hiển vi Stanhopedanh từA simple, one-piece microscope consisting of a cylinder of glass with each end curved outwards, one being more convex than the other
- Thiết bị xem ảnh vi mô Stanhopedanh từAn optical device, typically embedded in a bijou, utilising a modified Stanhope lens for viewing microphotographs embedded in the device; invented by René Dagron
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stanhopeDạng gốc (base form)
- stanhopesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stanhope Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Greater Shepparton, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Stanhope Gardensdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Blacktown, New South Wales, Australia |
Ví dụ
- , , , , . ; .Những năm gần đây, xe cabriolet, xe Stanhope kiểu Anh và xe tilbury đã được đưa vào St. Petersburgh; nhưng loại xe đặc trưng của thành phố này là xe Droshky.