Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
standard of cleanliness
Nghĩa chính
1
Tiêu chuẩn vệ sinh
Ví dụ
The
hospital
has
a
high
standard
of
cleanliness
.
Bệnh viện có tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Xuất hiện ở từ khác
cleanliness
kết hợp
tiêu chuẩn vệ sinh
AI
1
Tiêu chuẩn vệ sinh
1
Tiêu chuẩn vệ sinh
1
Tiêu chuẩn vệ sinh