stair-step
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đi lên cầu thang như một bài tập thể dụcđộng từTo walk up a set of stairs as exercise.
- Chiến lược đi bộ trong thành phố lớn để tránh ở trên cùng một con đường; nó liên quan đến việc rẽ ở một góc phố, đi bộ đến cuối dãy nhà, băng qua đường, sau đó lặp lạiđộng từA strategy for big city walking to avoid staying on the same street; it involves turning at a corner, walking to the end of the block, crossing the street, then repeating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stair-stepNguyên thể (infinitive)
- stair-stepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stair-steppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stair-steppingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- 3 50 44 .