Dịch

stair-step

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi lên cầu thang như một bài tập thể dụcđộng từTo walk up a set of stairs as exercise.
  2. Chiến lược đi bộ trong thành phố lớn để tránh ở trên cùng một con đường; nó liên quan đến việc rẽ ở một góc phố, đi bộ đến cuối dãy nhà, băng qua đường, sau đó lặp lạiđộng từA strategy for big city walking to avoid staying on the same street; it involves turning at a corner, walking to the end of the block, crossing the street, then repeating

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stair-stepNguyên thể (infinitive)
  2. stair-stepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stair-steppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stair-steppingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • 3 50 44 .

AI