Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stagflationary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng gây ra tình trạng lạm phát đình trệ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Tending to induce stagflation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stagflationary
stagflation
Đình lạm
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stagflation
+
-ary
AI
1
Có xu hướng gây ra tình trạng lạm phát đình trệ
1
Có xu hướng gây ra tình trạng lạm phát đình trệ
1
Có xu hướng gây ra tình trạng lạm phát đình trệ