squirting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phun ra, sự xịt radanh từThe act of something being squirted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squirtingDạng gốc (base form)
- squirtingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squirting cucumberdanh từ | danh từ | Cây Ecballium elaterium, thuộc họ dưa chuột (Cucurbitaceae) |
Họ từ (word family)
cùng gốc squirtingVí dụ
- .Có ai đó đã cố gắng làm cho bầu không khí hôi hám bớt khó chịu bằng cách xịt nhiều nước xịt phòng mùi ngọt đến phát ngấy.
- , .Có những con cá heo kỳ dị đang nhào lộn, và những con cá voi khổng lồ phun nước qua lỗ mũi như hàng trăm vòi phun nước ở khắp mọi nơi.
- .Không được đẩy bạn vào trong, khóa cửa rồi xịt nước vào người họ qua cửa sổ.