Dịch

squirting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phun ra, sự xịt radanh từThe act of something being squirted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squirtingDạng gốc (base form)
  2. squirtingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

squirting cucumberdanh từCây Ecballium elaterium, thuộc họ dưa chuột (Cucurbitaceae)

Họ từ (word family)

cùng gốc squirting

Ví dụ

  • .Có ai đó đã cố gắng làm cho bầu không khí hôi hám bớt khó chịu bằng cách xịt nhiều nước xịt phòng mùi ngọt đến phát ngấy.
  • , .Có những con cá heo kỳ dị đang nhào lộn, và những con cá voi khổng lồ phun nước qua lỗ mũi như hàng trăm vòi phun nước ở khắp mọi nơi.
  • .Không được đẩy bạn vào trong, khóa cửa rồi xịt nước vào người họ qua cửa sổ.

AI