Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
squirreline
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lông thỏ được nhuộm giống lông sóc để làm quần áo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Rabbit fur dyed to resemble that of a squirrel, used in clothing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
squirrelette
AI
1
Lông thỏ được nhuộm giống lông sóc để làm quần áo
1
Lông thỏ được nhuộm giống lông sóc để làm quần áo
1
Lông thỏ được nhuộm giống lông sóc để làm quần áo