Dịch

squirreline

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lông thỏ được nhuộm giống lông sóc để làm quần áodanh từkhông đếm được (uncountable)Rabbit fur dyed to resemble that of a squirrel, used in clothing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI