Dịch

squeaky wheel system

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiến lược trong các tổ chức chỉ phản hồi các khiếu nại được gửi trong khi bỏ qua các vấn đề đã biết nhưng chưa được lên tiếngdanh từThe strategy in organizations of only responding to filed complaints while ignoring known but unvoiced issues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squeaky wheel systemDạng gốc (base form)
  2. squeaky wheel systemsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ” , . .
  • Schmitz, " " ’ .

AI