Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squarson
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mục sư địa chủ
danh từ
A squire who is also the local rector.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squarson
Dạng gốc
(base form)
squarson
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
William
Wynne
,
a
poet
and
squarson
Họ từ
(word family)
cùng gốc
squarson
squarson
age
Nơi ở của một Squarson
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
squire
+
parson
AI
1
Mục sư địa chủ
1
Mục sư địa chủ
1
Mục sư địa chủ