squaring
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phương vòng tròndanh từThe act or process by which something is squared (in various senses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squaringDạng gốc (base form)
- squaringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squaring sheardanh từ | danh từ | Loại máy, thường vận hành bằng bàn đạp chân hoặc thủy lực, dùng để cắt tấm kim loại theo đường thẳng tạo các góc 90 độ và cắt các cạnh để tạo các góc vuông góc |
Ví dụ
- 3 6561.Việc lặp lại phương vòng tròn số 3 sẽ cho giá trị 6561.
- .