spumante
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại rượu vang sủi của Ý, một số loại được sản xuất bằng phương pháp méthode champenoisedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several Italian sparkling wines, some of which are made using the méthode champenoise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spumanteDạng gốc (base form)
- spumantesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýspumante